Dự án chung cư Đại Thanh ra đời đã cung cấp một số lượng đáng kể các căn hộ diện tích nhỏ với giá gốc rất rẻ cho những người có nhu cầu về nhà ở thực mà có mức tài chính thấp, chung cư đại thanh nằm ngay trên đường Phan Trọng Tuệ ( Quốc Lộ 70), cách khu đô thị mới Xala Hà Đông khoảng 1 km, cách bệnh viện Quân y 103 khoảng 1,5Km
Chủ đầu tư : Công ty xây dựng số 1 Lai Châu.
Chung cư đại thanh CT8, CT10 được xây dựng cao 31 tầng, có 2 tầng hầm để xe, có khuôn viên, hồ điều hòa, trung tâm thương mại, mẫu giáo, nhà trẻ, giao thông đi lại rất thuận tiện.
căn hộ 1 phòng ngủ: 36m2 - 38m2 - 42m2 - 45m2.
Các căn hộ 2 phòng ngủ với diện tích: 55m2 - 58m2 - 59m2 - 66m2.
Căn hộ 3 phòng ngủ: 76m2
Tiến độ đóng tiền linh động được chia thành 5 đợt, mỗi đợt đóng 20%.
- Đợt 1: Vào tên Hợp Đồng đóng 20% GTHĐ
- Đợt 2: Xong thô Tầng 10 đóng tiếp 20% GTHĐ
- Đợt 3: Xong thô Tầng 20 đóng tiếp 20% GTHĐ
- Đợt 4: Xong thô Tầng 30 đóng tiếp 20% GTHĐ
- Đợt 5 : Khi giao nhà đóng nốt 20% GTHĐ
Dưới đây là danh sách cập nhật các căn hộ còn lại
|
TT
|
KHU ĐÔ THỊ
|
TÒA NHÀ
|
TẦNG
|
PHÒNG
|
DIỆN TÍCH
(m2)
|
HƯỚNG
BAN CÔNG
|
HƯỚNG CỬA
|
GIÁ GỐC (Triệu/m2)
|
TIẾN ĐỘ
|
Chênh lệch
(Triệu/căn)
|
|
1.
|
Đại Thanh
|
CT8A
|
5
|
10
|
62.62
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
13
|
100%
|
+ 95 Bao tên
|
|
2.
|
Đại Thanh
|
CT8A
|
22
|
12
|
54.7
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
13
|
100%
|
+ 60 Bao tên
|
|
3.
|
Đại Thanh
|
CT8A
|
20
|
14
|
66.12
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
13
|
100%
|
+ 135 Bao tên
|
|
4.
|
Đại Thanh
|
CT8A
|
29
|
16
|
42.15
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
12
|
100%
|
+ 105 Bao tên
|
|
5.
|
Đại Thanh
|
CT8A
|
9
|
24
|
45.53
|
Tây Bắc ô góc
|
Đông Nam
|
12.36
|
100%
|
+ 145 Ko Bao tên
|
|
6.
|
Đại Thanh
|
CT8A
|
21
|
28
|
66.12
|
Đông Nam
|
Tây Bắc
|
13
|
100%
|
+ 125 Bao tên
|
|
7.
|
Đại Thanh
|
CT8A
|
18
|
30
|
54.7
|
Đông Nam
|
Tây Bắc
|
13
|
100%
|
+ 80 Bao tên
|
|
8.
|
Đại Thanh
|
CT8A
|
26
|
34
|
66.12
|
Đông Nam
|
Tây Bắc
|
12.5
|
100%
|
+ 115 Bao tên
|
|
9.
r
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
25
|
02
|
59.88
|
Đông Bắc
|
Tây Bắc
|
13
|
100%
|
+ 125 Bao tên
|
|
11.
|
Đại Thanh
|
CT8B
|
24
|
04
|
45.53
|
Tây Bắc ô góc
|
Đông Nam
|
12.36
|
100%
|
+ 110 Bao tên
|
|
12.
|
Đại Thanh
|
CT8B
|
3
|
06
|
42.15
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
12
|
100%
|
+ 110 Bao tên
|
|
13.
|
Đại Thanh
|
CT8B
|
16
|
06
|
42.15
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
12
|
100%
|
+ 120 Bao tên
|
|
14.
|
Đại Thanh
|
CT8B
|
17
|
10
|
58.69
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
13
|
100%
|
16 Tr/m Ko Bao tên
|
|
15.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
27
|
14
|
66.12
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
12.5
|
100%
|
+ 120 Bao tên
|
|
16.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
18
|
16
|
42.15
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
12
|
100%
|
+ 130 Bao tên
|
|
17.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
25
|
16
|
42.15
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
12
|
100%
|
+ 110 Bao tên
|
|
18.
|
Đại Thanh
|
CT8B
|
30
|
16
|
42.15
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
10
|
100%
|
+ 140 Bao tên
|
|
19.
|
Đại Thanh
|
CT8B
|
19
|
18
|
45.53
|
Tây Bắc ô góc
|
Đông Nam
|
12.36
|
100%
|
+ 130 Ko Bao tên
|
|
20.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
6
|
20
|
59.88
|
Tây Nam
|
Đông Nam
|
13
|
100%
|
+ 135 Bao tên
|
|
21.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
16
|
22
|
59.88
|
Tây Nam
|
Tây Bắc
|
13
|
100%
|
+ 130 Bao tên
|
|
22.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
27
|
22
|
59.88
|
Tây Nam
|
Đông Nam
|
12.5
|
100%
|
+ 95 Bao tên
|
|
23.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
14
|
24
|
45.53
|
Đông Nam ô góc
|
Tây Bắc
|
12.36
|
100%
|
+ 135 Bao tên
|
|
24.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
16
|
24
|
45.53
|
Đông Nam ô góc
|
Tây Bắc
|
12.36
|
100%
|
+ 140 Ko Bao tên
|
|
25.
|
Đại Thanh
|
CT8B
|
25
|
24
|
45.53
|
Đông Nam ô góc
|
Tây Bắc
|
12.36
|
100%
|
+ 100 Bao tên
|
|
26.
|
Đại Thanh
|
CT8B
|
29
|
24
|
45.53
|
Đông Nam ô góc
|
Tây Bắc
|
12.36
|
100%
|
+ 95 Bao tên
|
|
27.
|
Đại Thanh
|
CT8B
|
14
|
30
|
58.69
|
Đông Nam
|
Tây Bắc
|
13
|
100%
|
+ 115 Bao tên
|
|
28.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
25
|
30
|
58.69
|
Đông Nam
|
Tây Bắc
|
13
|
100%
|
+ 100 Bao tên
|
|
29.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
20
|
32
|
58.69
|
Đông Nam
|
Tây Bắc
|
13
|
100%
|
+ 105 Bao tên
|
|
30.
|
Đại Thanh
|
CT8B
|
24
|
34
|
66.12
|
Đông Nam
|
Tây Bắc
|
13
|
100%
|
+ 85 Bao tên
|
|
31.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
12
|
36
|
42.15
|
Đông Nam
|
Tây Bắc
|
12
|
100%
|
+ 130 Bao tên
|
|
32.
|
Đại Thanh
|
CT8B
|
21
|
36
|
42.15
|
Đông Nam
|
Tây Bắc
|
12
|
100%
|
+ 120 Bao tên
|
|
33.
|
Đại Thanh
|
CT8B
|
15
|
40
|
59.88
|
Đông Bắc
|
Đông Nam
|
13
|
100%
|
+ 150 Bao tên
|
|
34.
|
Đại Thanh
|
CT8C
|
17
|
40
|
59.88
|
Đông Bắc
|
Đông Nam
|
13
|
100%
|
+ 145 Bao tên
|
|
35.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.
|
Đại Thanh
|
CT10A
|
11
|
02
|
59.90
|
Tây Bắc ô góc
|
Đông Nam
|
13.39
|
100%
|
+ 135 Bao tên
|
|
37.
|
Đại Thanh
|
CT10A
|
29
|
04
|
38.48
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
10
|
100%
|
+ 155 Ko Bao tên
|
|
38.
|
Đại Thanh
|
CT10A
|
16
|
06
|
38.48
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
10
|
100%
|
+ 150 Bao tên
|
|
39.
|
Đại Thanh
|
CT10A
|
31
|
08
|
47.31
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
10
|
100%
|
+ 170 Bao tên
|
|
40.
|
Đại Thanh
|
CT10A
|
20
|
10
|
47.31
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
10
|
100%
|
+ 200 Bao tên
|
|
41.
|
Đại Thanh
|
CT10A
|
28
|
14
|
47.31
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
10
|
100%
|
14 Tr/m Bao tên
|
|
42.
|
Đại Thanh
|
CT10A
|
23
|
16
|
59.90
|
Tây Bắc ô góc
|
Đông Nam
|
11.845
|
100%
|
+ 165 Bao tên
|
|
43.
|
Đại Thanh
|
CT10A
|
14
|
44
|
36.16
|
Thông tầng
|
Tây Bắc
|
10
|
100%
|
+ 90 Bao tên
|
|
44.
|
Đại Thanh
|
CT10A
|
26
|
46
|
55.80
|
Đông Bắc
|
Tây Bắc
|
13
|
100%
|
+ 100 Bao tên
|
|
45.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
17
|
02
|
59.90
|
Tây Bắc ô góc
|
Đông Nam
|
13.39
|
100%
|
+ 90 Ko Bao tên
|
|
47.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
22
|
02
|
59.90
|
Tây Bắc ô góc
|
Đông Nam
|
13.39
|
100%
|
+ 150 Bao tên
|
|
48.
|
Đại Thanh
|
CT10C
|
23
|
02
|
59.90
|
Tây Bắc ô góc
|
Đông Nam
|
11.845
|
100%
|
+ 150 Bao tên
|
|
49.
|
Đại Thanh
|
CT10C
|
4
|
06
|
49.19
|
TTTM
|
Đông Nam
|
11
|
100%
|
+ 40 Ko Bao tên
|
|
50.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
19
|
08
|
38.92
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
10
|
100%
|
+ 165 Bao tên
|
|
51.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
27
|
08
|
38.92
|
Tây Bắc
|
Đông Nam
|
10
|
100%
|
+ 150 Bao tên
|
|
52.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
27
|
14
|
59.90
|
Tây Bắc ô góc
|
Đông Nam
|
11.845
|
100%
|
+ 145 Bao tên
|
|
54.
|
Đại Thanh
|
CT10C
|
11
|
18
|
36.16
|
Thông tầng
|
Tây Bắc
|
10
|
100%
|
+ 80 Ko Bao tên
|
|
55.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
12
|
18
|
36.16
|
Thông tầng
|
Tây Bắc
|
10
|
100%
|
+ 95 Ko Bao tên
|
|
56.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
12
|
20
|
55.80
|
Tây Nam
|
Đông Nam
|
13
|
100%
|
+ 100 Bao tên
|
|
57.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
21
|
22
|
55.80
|
Tây Nam
|
Đông Nam
|
13
|
100%
|
+ 120 Bao tên
|
|
58.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
4
|
24
|
59.90
|
Thông Tầng
|
Đông Nam
|
13
|
100%
|
+ 90 Ko Bao tên
|
|
59.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
21
|
24
|
59.90
|
Đông Nam ô góc
|
Tây Bắc
|
13.39
|
100%
|
+ 130 Bao tên
|
|
60.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
23
|
24
|
59.90
|
Đông Nam ô góc
|
Tây Bắc
|
12.36
|
100%
|
+ 150 Bao tên
|
|
61.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
19
|
28
|
55.77
|
Đông Nam
|
Tây Bắc
|
13
|
100%
|
+ 95 Ko Bao tên
|
|
62.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
25
|
28
|
55.77
|
Đông Nam
|
Tây Bắc
|
11.5
|
100%
|
+ 165 Bao tên
|
|
63.
|
Đại Thanh
|
CT10C
|
29
|
36
|
59.90
|
Đông Nam ô góc
|
Tây Bắc
|
11.845
|
100%
|
+ 85 Ko Bao tên
|
|
64.
|
Đại Thanh
|
CT10C
|
11
|
38
|
55.80
|
Đông Bắc
|
Đông Nam
|
13
|
100%
|
+ 105 Bao tên
|
|
65.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
16
|
40
|
36.16
|
Thông Tầng
|
Đông Nam
|
10
|
100%
|
+ 90 Ko Bao tên
|
|
66.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
29
|
40
|
36.16
|
Thông Tầng
|
Đông Nam
|
10
|
100%
|
+ 80 Bao tên
|
|
67.
|
Đại Thanh
|
CT10B
|
17
|
42
|
36.16
|
Thông Tầng
|
Tây Bắc
|
10
|
100%
|
+ 90 Bao tên
|
|
68.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69.
|
Kiot
|
CT10C
|
1
|
46
|
23.12
|
Đông Nam
|
Đông Nam
|
26
|
100%
|
+ 90
|
Hỗ trợ khách hàng:
Chuyên viên tư vấn và kinh doanh bất động sản
Mr. Nguyễn Hữu
Di động: 098.2128.353

0 nhận xét:
Đăng nhận xét